SiMP 2K 50LV | Keo dán linh hoạt SiMP hai thành phần có độ nhớt thấp
SiMP 2K 50 LV là keo dán linh hoạt hai thành phần, có độ nhớt thấp, dựa trên polymer biến tính silyl (SiMP). Sau khi trộn, keo đóng rắn tạo thành chất kết dính hiệu suất cao với khả năng bám dính rộng trên các vật liệu công nghiệp, không chứa dung môi và isocyanate, không mùi. Độ nhớt thấp của keo cho phép thi công trên bề mặt bằng phương pháp phun (với thiết bị chuyên dụng), bằng con lăn (với máy dán keo hoặc bằng cách thủ công) và bay. Dù có độ nhớt thấp, sản phẩm vẫn đảm bảo độ bám dính ban đầu nhanh chóng.
- Thân thiện với môi trường, không chứa isocyanate và dung môi, không yêu cầu ký hiệu cảnh báo nguy hiểm
- Không tạo bọt khí – Không mùi
- Đóng rắn đồng đều qua thể tích, ngay cả giữa các vật liệu không xốp và ở nhiệt độ thấp
- Linh hoạt vĩnh viễn trong phạm vi nhiệt độ rộng
- Không thay đổi thể tích – Không co ngót
- Độ nhớt thấp – dễ thi công bằng phương pháp phun, khăn lau hoặc con lăn
- Không chảy xệ khi thi công thẳng đứng, có hiệu ứng bám dính nhanh
- Bám dính tuyệt vời không cần sơn lót trên tất cả các vật liệu xây dựng và công nghiệp thông dụng
- Khả năng đạt cường độ nhanh
- Tính chất trung tính, không gây hại cho bề mặt hỗ trợ
- Chống va đập và rung lắc (hấp thụ sốc)
- Có thể hàn điểm trước khi đóng rắn.
Ứng dụng
SiMP 2K 50 LV đảm bảo hiệu suất cao cho tất cả các ứng dụng đòi hỏi bề mặt kết dính đàn hồi linh hoạt vĩnh viễn trong các lĩnh vực công nghiệp và nội thất, lắp ráp tấm, cách nhiệt và làm lạnh, vận tải (thân xe ô tô, xe tải lạnh, container), đường sắt và hàng hải, cũng như trong các ứng dụng lắp ráp và các ứng dụng tổng quát khác.
Nhờ khả năng liên kết chéo nhanh chóng, có thể dán các bộ phận trong quy trình làm việc liên tục. SiMP 2K 50 LV có thể được sử dụng với các bề mặt kim loại, sơn tĩnh điện, sơn phủ, mạ kẽm, anod, mạ crôm hoặc mạ kẽm nóng, các loại nhựa, gốm, đá, bê tông và gỗ. Do sự đa dạng của vật liệu và thành phần, khuyến nghị thực hiện các thử nghiệm bám dính sơ bộ.
Tuân thủ
LEED iEQc 4.1; SCAQMD Rule 1168; BAAQMD Reg 8 Rule 51
CARB VOC levels regulation
Chứng chỉ
EMICODE EC 1PLUS protocol
EUROFINS IAC GOLD protocol
VOC Emission class label A+
Thông số kỹ thuật
TECHNICAL DATA components
|
Chemical nature |
SiMP – Silyl Modified Polymer Hardener |
|
Appearance |
Low viscosity paste Liquid |
|
Color |
Grey Grey |
|
Densitiy [g/cm3] |
ca. 1.5 ca. 1.38 |
|
Mixing ratio (volume) |
3.64 1 |
|
Mixing ratio (weight) |
41 |
TECHNICAL DATA mixed product
| Appearance | Low viscosity paste |
| Color | Grey |
| Chemical nature | SiMP – Silyl Modified Polymer |
| Densitiy [g/cm³ (NPT method 03) (23°C and 50% RH) | ca. 1.48 |
| Pot life [min] (23°C and 50% RH) | ca. 50 |
| Handling time [min] (23°C and 50% RH) | ca. 20 |
| Full hardening time [h] (23°C and 50% RH) | ca. 24 |
| Hardness Shore A (DIN 53505) | ca. 30 |
| Tensile strength [N/mm2] (DIN 53504) | ca. 1.7 |
| Elastic modulus [N/mm2] (DIN 53504) | ca. 1.5 |
| Elongation at break [%] (DIN 53504) | ca. 130 |
| Application temperature [°C] | From +5 to +40 |
| Temperature Resistance [°C] | From -40 to +90 |
POLIMERIZATION KINETICS

Hướng dẫn sử dụng
Các bề mặt cần xử lý phải hoàn toàn sạch, khô ráo và không có bụi bẩn hay dầu mỡ. Cần xử lý bề mặt dán theo hướng dẫn ứng dụng của NPT, có thể sử dụng chất TẨY RỬA hoặc KÍCH HOẠT cụ thể từ dòng sản phẩm NPT. Khuyến nghị thực hiện các thử nghiệm bám dính sơ bộ trên bề mặt hỗ trợ.
Chuẩn bị một thùng trộn với dung tích đủ lớn để chứa cả hai thành phần với tổng lượng mong muốn. Đổ tỉ lệ 1 chai (1,25 kg) thành phần B cho mỗi 5 kg thành phần A. Không nên trộn quá lượng cần thiết vì vật liệu không sử dụng sẽ đóng rắn trong thời gian có thể thi công và phải được loại bỏ. Việc trộn có thể được thực hiện bằng thiết bị điện với bộ trộn chuyên dụng. Đảm bảo rằng hỗn hợp có màu đồng nhất, vật liệu không trộn đều không nên sử dụng và cần loại bỏ. Các bộ phận phải được lắp ráp trong thời gian thi công với áp lực đồng đều trên toàn bộ khu vực dán. Tránh tiếp xúc với dung môi trong quá trình đóng rắn.
Hướng dẫn làm sạch
Làm sạch dụng cụ đã sử dụng bằng acetone hoặc dung môi. Khi keo chưa khô, có thể lau sạch bằng giấy hoặc khăn vải. Sau khi keo đã khô cứng, sản phẩm chỉ có thể được loại bỏ bằng phương pháp cơ học. Tránh tiếp xúc với da bằng cách sử dụng găng tay latex, cao su hoặc polyethylene. Nếu keo dính vào da, cần loại bỏ ngay lập tức và rửa sạch bằng xà phòng và nước.
Hướng dẫn bảo quản
SiMP 2K 50 LV có thể được bảo quản trong 12 tháng trong bao bì gốc (chưa mở) ở nhiệt độ từ 10°C đến 25°C, trong nơi khô ráo và thoáng mát. Nhiệt độ bảo quản không nên vượt quá 25°C trong thời gian dài. Tránh xa các khu vực ẩm ướt, ánh nắng trực tiếp và các nguồn nhiệt.




